Rãnh tiếng anh là gì? Một số từ vựng về sông suối

103

Rãnh tiếng anh là gì? Rãnh là danh từ dùng để chỉ đường thoát nước, đường dẫn nước của mỗi hộ gia đình.

Sapo: Đào rãnh là công việc không thể thiếu đối với những hộ gia đình ở nông thôn, bởi vì việc đào rãnh có thể giúp cho các cống xả có thể thoát nước tránh tình trạng tràn nước ra ngoài đường. Vậy Rãnh tiếng anh là gì hãy cùng tìm hiểu xem.

Rãnh tiếng anh là gì

Rãnh tiếng anh là Trench.

Đây là cụm từ tiếng anh thông dụng nhất khi dùng để chỉ những đường rãnh để thoát nước. Ngoài ra, rãnh cũng có ý nghĩa là bề lõm trên bề mặt của một số loại động vật. 

Ví dụ: 

  • A workman was killed when the sides of the trench he was working in collapsed.

(Một công nhân đã thiệt mạng khi hai bên rãnh mà anh ta đang làm việc bị sập.)

  • Physical obstructions, concrete blocks, trenches, and pits make internal movement difficult, as do frequent curfews and closures.

(Các vật cản vật lý, khối bê tông, hào và hố khiến việc di chuyển bên trong trở nên khó khăn, cũng như việc đóng cửa và giới nghiêm thường xuyên.)

  • I want that tank dug in and a couple of slip trenches at the wall.

(Tôi muốn giấu chiếc xe tăng xuống dưới rãnh.)

  • In 2005, scientists found evidence that the 2004 earthquake activity in the area of the Java Trench could lead to further catastrophic shifting within a relatively short period of time, perhaps less than a decade

(Năm 2005, các nhà khoa học tìm thấy bằng chứng cho thấy hoạt động động đất năm 2004 ở khu vực Rãnh Java có thể dẫn đến sự dịch chuyển thảm khốc hơn nữa trong một khoảng thời gian tương đối ngắn, có lẽ chưa đến một thập kỷ.)

Một số từ vựng về sông suối

  • branch: nhánh sông
  • brooklet suối nhỏ
  • creek lạch
  • spring suối
  • race dòng nước lũ
  • arm nhánh sông
  • riverbed lòng sông
  • sluice cửa cống 
  • riverside bờ sông
  • beach bờ biển
  • shallow chỗ cạn
  • sea-boat tàu đi biển
  • ocean đại dương
  • channel eo biển
  • bay vịnh
  • slough vũng lầy
  • breaker sóng lớn vỗ bờ
  • tide-race sóng thần
  • flood lũ lụt
  • headland mũi biển

Nguồn: https://www.vuagame.info/

Bình luận