Ống đựng bút tiếng anh là gì? Từ vựng liên quan đến vật dụng văn phòng phẩm

91

Ống đựng bút tiếng anh là gì? Ống đựng bút là dụng cụ dùng để đựng các loại bút của học sinh hoặc nhân viên văn phòng.

Trung bình mỗi học sinh ở Việt Nam sẽ có cho mình một cái ống đựng bút. Bởi vì khi dùng ống đựng bút sẽ sắp xếp được các đồ vật gọn gàng hơn. Vậy Ống đựng bút tiếng anh là gì.

Ống đựng bút tiếng anh là gì? Các loại ống đựng bút phổ biến

Ống đựng bút tiếng anh là Pen box.

Đây là từ thông dụng được dùng chỉ ống đựng bút của học sinh. Ngoài ra, một số người sẽ thích dùng từ Pencil case cũng có ý chỉ ống đựng bút.

Ví dụ: 

  • A voter may cross off the candidate’s name to vote against him or her, but in most polling stations the voter must do so with a red pen next to the ballot box in sight of electoral officials.

(Một cử tri có thể bỏ tên ứng cử viên để bỏ phiếu chống lại ông ta, nhưng ở hầu hết các điểm bỏ phiếu, cử tri phải làm như vậy bằng một cây bút màu đỏ bên cạnh hộp phiếu trước các quan chức bầu cử.)

  • This is strips of Velcro, this is my drawing slate, and this is my drawing pen, which is basically a film box.

(Đây là sợi dây đai Velcro, đây là bảng vẽ của tôi, và đây là cây bút của tôi, được làm từ hộp phim.)

  • He loved the sound of his pencil case rattling inside his school bag.

(Nó yêu tiếng hộp bút chì khua trong cặp.)

  • But it’s not just because of our dashing personalities, superior conversational skills and excellent pencil cases.

(Nhưng không phải chỉ vì tính cách rạng ngời, kỹ năng giao tiếp tốt và sở hữu các hộp bút tuyệt đẹp.)

Các loại ống đựng bút phổ biến

Hiện nay, việc sử dụng ống đựng bút không còn xa lạ đối với giới học sinh hay những người đi làm. Bởi vì tính thông dụng của nó, các nhà sản xuất cũng luôn biết nắm bắt cơ hội để tạo ra những kiểu dáng đa dạng thu hút người tiêu dùng. Đối với trẻ em, học sinh họ sẽ tạo ra những ống đựng bút có các hình thù dễ thương trong phim hoạt hình. Còn đối với những người đi làm thì sẽ tạo ra những cái ống đựng bút với nhiều hình dáng khác nhau và vẻ ngoài sang chảnh, mộc mạc để tùy vào sở thích của mỗi người

Một số từ vựng liên quan đến vật dụng văn phòng phẩm

  • Binder: bìa rời, để giữ giấy tờ
  • File folder: bìa hồ sơ cứng
  • message pad: giấy nhắn
  • Stapler: cái dập ghim
  • calculator: máy tính
  • file cabinet: tủ đựng tài liệu
  • Plastic paper clip: kẹp giấy bằng nhựa
  • Liquid glue: keo lỏng
  • Bookcase: kệ sách
  • Scotch tape: băng keo trong
  • headset: tai nghe
  • stapler: đồ bấm ghim
  • calculator: máy tính
  • word processor: máy xử lý văn bản
  • printout: dữ liệu in ra
  • Uniform : đồng phục
  • paper clips: kẹp giấy
  • rolodex: hộp đựng danh thiếp
  • staple remover: cái gỡ ghim giấy
  • manager: người quản lý, giám đốc
  • pencil sharpener: gọt bút chì

Nguồn: https://www.vuagame.info/

Bình luận