Doanh thu tiếng anh là gì? Nguyên tắc ghi nhận doanh thu

97

Các bạn học kế toán và yêu thích tiếng anh thì chắc chắn muốn tìm hiểu doanh thu trong tiếng anh được dịch ra như thế nào?

Trong kế toán , doanh thu là thu nhập hoặc phần tăng thêm của tài sản ròng mà một đơn vị có được từ các hoạt động bình thường của mình (trong trường hợp kinh doanh , thường là từ việc bán hàng hóa và dịch vụ cho khách hàng). Doanh thu thương mại cũng có thể được gọi là doanh thu hoặc doanh thu . Một số công ty nhận được doanh thu từ tiền lãi , tiền bản quyền hoặc các khoản phí khá .”Doanh thu” có thể đề cập đến thu nhập nói chung hoặc nó có thể đề cập đến số tiền, theo đơn vị tiền tệ, kiếm được trong một khoảng thời gian, như trong “Năm ngoái, Công ty X có doanh thu là 500 tỷ VNĐ”. Lợi nhuận hoặc thu nhập ròng thường hàm ý tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí trong một thời kỳ nhất định. Trong kế toán , trong báo cáo cân đối kế toán , doanh thu là một tiểu mục của phần Vốn chủ sở hữu và doanh thu làm tăng vốn chủ sở hữu, nó thường được gọi là “dòng trên cùng” do vị trí của nó trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh ở đầu. Điều này trái ngược với “dòng dưới cùng” biểu thị thu nhập ròng (tổng doanh thu trừ tổng chi phí). Vậy doanh thu tiếng anh là gì?

Doanh thu tiếng anh là gì?

Doanh thu tiếng anh làrevenue”, “turnover’’, ‘’be a trade’’, “go in for trade’’.

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán:

  • Accounting entry: : bút toán
  • Accrued expenses : Chi phí phải trả
  • Accumulated: : lũy kế
  • Advance clearing transaction: : quyết toán tạm ứng
  • Advanced payments to suppliers : Trả trước người bán
  • Advances to employees : Tạm ứng
  • Assets : Tài sản
  • Assets liquidation: : Thanh lý tài sản
  • Balance sheet : Bảng cân đối kế toán
  • Bookkeeper: : người lập báo cáo
  • Cash : Tiền mặt
  • Cash at bank : Tiền gửi ngân hàng
  • Cash in hand : Tiền mặt tại quỹ
  • Cash in transit : Tiền đang chuyển
  • Check and take over: : Nghiệm thu
  • Cost of goods sold : Giá vốn bán hàng
  • Current assets : Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
  • Current portion of Long-term liabilities : Nợ dài hạn đến hạn trả
  • Deferred expenses : Chi phí chờ kết chuyển
  • Deferred revenue : Người mua trả tiền trước
  • Depreciation of fixed assets : Hao mòn tài sản cố định hữu hình
  • Depreciation of intangible fixed assets : Hao mòn tài sản cố định vô hình
  • Depreciation of leased fixed assets : Hao mòn tài sản cố định thuê tài chính
  • Equity and funds : Vốn và quỹ
  • Exchange rate differences : Chênh lệch tỷ giá
  • Expenses for financial activities : Chi phí hoạt động tài chính
  • Extraordinary expenses : Chi phí bất thường
  • Extraordinary income : Thu nhập bất thường
  • Extraordinary profit : Lợi nhuận bất thường
  • Figures in: millions VND : Đơn vị tính: triệu đồng
  • Financial ratios : Chỉ số tài chính
  • Financials : Tài chính
  • Finished goods : Thành phẩm tồn kho
  • Fixed asset costs : Nguyên giá tài sản cố định hữu hình
  • Fixed assets : Tài sản cố định
  • General and administrative expenses : Chi phí quản lý doanh nghiệp
  • Goods in transit for sale : Hàng gửi đi bán
  • Gross profit : Lợi nhuận tổng
  • Gross revenue : Doanh thu tổng
  • Income from financial activities : Thu nhập hoạt động tài chính
  • Income taxes : Thuế thu nhập doanh nghiệp
  • Instruments and tools : Công cụ, dụng cụ trong kho
  • Intangible fixed asset costs : Nguyên giá tài sản cố định vô hình
  • Intangible fixed assets : Tài sản cố định vô hình
  • Intracompany payables : Phải trả các đơn vị nội bộ
  • Inventory : Hàng tồn kho
  • Investment and development fund : Quỹ đầu tư phát triển
  • Leased fixed asset costs : Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính
  • Leased fixed assets : Tài sản cố định thuê tài chính
  • Liabilities : Nợ phải trả
  • Long-term borrowings : Vay dài hạn
  • Long-term financial assets : Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
  • Long-term liabilities : Nợ dài hạn
  • Long-term mortgages, collateral, deposits : Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn
  • Long-term security investments : Đầu tư chứng khoán dài hạn
  • Merchandise inventory : Hàng hoá tồn kho
  • Net profit : Lợi nhuận thuần
  • Net revenue : Doanh thu thuần
  • Non-business expenditure source : Nguồn kinh phí sự nghiệp
  • Non-business expenditure source, current year : Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay
  • Non-business expenditure source, last year : Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
  • Non-business expenditures : Chi sự nghiệp
  • Non-current assets : Tài sản cố định và đầu tư dài hạn
  • Operating profit : Lợi nhuận từ hoạt động SXKD
  • Other current assets : Tài sản lưu động khác
  • Other funds : Nguồn kinh phí, quỹ khác
  • Other Long-term liabilities : Nợ dài hạn khác
  • Other payables : Nợ khác
  • Other receivables : Các khoản phải thu khác
  • Other Short-term investments : Đầu tư ngắn hạn khác
  • Owners’ equity : Nguồn vốn chủ sở hữu
  • Payables to employees : Phải trả công nhân viên
  • Prepaid expenses : Chi phí trả trước
  • Profit before taxes : Lợi nhuận trước thuế
  • Profit from financial activities : Lợi nhuận từ hoạt động tài chính
  • Provision for devaluation of stocks : Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
  • Purchased goods in transit : Hàng mua đang đi trên đường
  • Raw materials : Nguyên liệu, vật liệu tồn kho
  • Receivables : Các khoản phải thu
  • Receivables from customers : Phải thu của khách hàng
  • Reconciliation: : đối chiếu
  • Reserve fund : Quỹ dự trữ
  • Retained earnings : Lợi nhuận chưa phân phối
  • Revenue deductions : Các khoản giảm trừ
  • Sales expenses : Chi phí bán hàng
  • Sales rebates : Giảm giá bán hàng
  • Sales returns : Hàng bán bị trả lại
  • Short-term borrowings : Vay ngắn hạn
  • Short-term investments : Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
  • Short-term liabilities : Nợ ngắn hạn
  • Short-term mortgages, collateral, deposits : Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn
  • Tangible fixed assets : Tài sản cố định hữu hình
  • Taxes and other payables to the State budget : Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
  • Total assets : Tổng cộng tài sản
  • Total liabilities and owners’ equity : Tổng cộng nguồn vốn
  • Trade creditors : Phải trả cho người bán
  • Treasury stock : Cổ phiếu quỹ
  • Welfare and reward fund : Quỹ khen thưởng và phúc lợi
  • Work in progress : Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang.

Nguyên tắc ghi nhận doanh thu:

Theo nguyên tắc ghi nhận doanh thu trong kế toán, doanh thu được ghi nhận khi lợi ích và rủi ro về quyền sở hữu đã chuyển từ người bán sang người mua, hoặc khi việc cung cấp dịch vụ đã hoàn thành.

Lưu ý rằng định nghĩa này không bao gồm bất kỳ điều gì về thanh toán cho hàng hóa / dịch vụ thực sự được nhận. Điều này là do các công ty thường bán sản phẩm của họ theo hình thức tín dụng cho khách hàng, có nghĩa là họ sẽ không nhận được thanh toán cho đến sau này.

Khi hàng hóa hoặc dịch vụ được bán theo phương thức tín dụng, chúng được ghi nhận là doanh thu, nhưng do chưa nhận được tiền mặt nên giá trị cũng được ghi nhận trên bảng cân đối kế toán như các khoản phải thu .

Khi khoản thanh toán tiền mặt cuối cùng được nhận sau đó, không có thu nhập bổ sung nào được ghi nhận, nhưng số dư tiền mặt tăng lên và các khoản phải thu giảm xuống.

Công thức doanh thu:

Công thức doanh thu có thể đơn giản hoặc phức tạp, tùy thuộc vào từng doanh nghiệp. Đối với doanh số bán sản phẩm, nó được tính bằng cách lấy giá trung bình của hàng hóa được bán và nhân với tổng số sản phẩm đã bán. Đối với các công ty dịch vụ, nó được tính bằng giá trị của tất cả các hợp đồng dịch vụ, hoặc bằng số lượng khách hàng nhân với giá trung bình của dịch vụ.

Doanh thu = Số đơn vị đã bán x Giá trung bình

hoặc là

Doanh thu = Số lượng khách hàng x Giá dịch vụ trung bình

Các công thức trên có thể được mở rộng đáng kể để bao gồm nhiều chi tiết hơn. Ví dụ, nhiều công ty sẽ lập mô hình dự báo doanh thu của họ cho đến cấp sản phẩm riêng lẻ hoặc cấp độ khách hàng cá nhân.

Doanh thu trong các lĩnh vực khác nhau:

Tài chính cá nhân:

  • Lương
  • Tiền thưởng
  • Tiền lương theo giờ
  • Cổ tức
  • Quan tâm
  • Thu nhập cho thuê

 Tài chính công:

  • Thuế thu nhập
  • Thuế doanh nghiệp
  • Thuế doanh thu
  • Nhiệm vụ và thuế quan

 Tài chính doanh nghiệp:

  • Bán hàng hoá
  • Bán dịch vụ
  • Cổ tức
  • Quan tâm

 Phi lợi nhuận:

  • Lệ phí thành viên
  • Gây quỹ
  • Tài trợ
  • Bán sản phẩm / dịch vụ

 Ba lĩnh vực chính thường tạo nên ngành tài chính là tài chính công , tài chính cá nhântài chính doanh nghiệp . Như chúng tôi đã trình bày ở trên, các nguồn thu nhập khác nhau ở mỗi loại có thể khá khác nhau. Mặc dù danh sách trên không đầy đủ, nhưng chúng cung cấp một cảm giác chung về các loại thu nhập phổ biến nhất mà bạn sẽ gặp phải.

Nguồn: https://www.vuagame.info/

Bình luận