Dân phượt tiếng anh là gì? Từ vựng tiếng anh về du lịch

95

Dân phượt tiếng anh là gì? Dân phượt ý chỉ những người đam mê đi du lịch đến khám phá những vùng đất khác nhau bằng xe máy.

Chắc hẳn giới trẻ ngày nay ai cũng mong muốn bản thân có thể đi phượt một lần để có thể trải nghiệm những mới mẻ mà du lịch bằng xe máy mới có thể cảm nhận được. Vậy dân phượt tiếng anh là gì hãy cùng tìm hiểu.

Dân phượt tiếng anh là gì? Một số điều cần lưu ý khi đi phượt

Dân phượt tiếng anh là Backpacker.

Từ này cũng được những người Việt Nam gọi khách du lịch nước ngoài đi du lịch ‘bụi’, hay còn có tên khác là Tây balo. Do đó, khi chỉ những người đi phượt bằng xe máy, người ta cũng dùng từ này.

Ngoài ra, Chuyến du lịch ‘bụi’ tiếng anh là Backpacking tourism.

Ví dụ: 

  • They sell mouth-watering Vietnamese food at very low prices and the place fills up with backpackers very quickly.

(Họ bán các món ăn Việt Nam hấp dẫn với giá rất rẻ và nơi này thu hút khách du lịch phượt rất nhanh chóng.)

  • The hostel has a genuine and friendly atmosphere with individual rooms to escape from the backpacker crowd if you want.

(Nhà trọ có một bầu không khí thân thiện và chân thực với các phòng riêng biệt để thoát khỏi đám đông khách phượt nếu bạn muốn.)

  • Taking some time to backpack.

(Cần chút thời gian đi phượt.)

  • Khao San Road has long been famous as a backpackers’ destination, with its budget accommodation, shops and bars attracting visitors from all over the world.

(Đường Khaosan từ lâu đã nổi tiếng là điểm đến của du khách ba lô, với chỗ ở bình dân, các cửa hàng và quán bar thu hút du khách từ khắp nơi trên thế giới.)

Một số điều cần lưu ý khi đi phượt

Mặc dù đi phượt là chuyến đi có rất nhiều trải nghiệm mới lạ, tuy nhiên đối với những người mới đi phượt lần đầu thì cần có những điểm cần lưu ý bởi vì chúng cũng ẩn chứa những điều khá mạo hiểm. 

  • Kiểm tra phương tiện xe cộ của mình và hành lý là việc làm thiết yếu bởi vì trong lúc đang đi phượt mà xe gặp vấn đề thì rất khó sửa chữa và làm ảnh hưởng đến chuyến đi.
  • Cần tìm hiểu văn hóa địa phương của nơi cần đến bởi vì có rất nhiều địa phương sẽ có những tập tục khác nhau và nếu bạn làm trái tức là đang coi thường tập tục văn hóa của họ.
  • Lựa chọn bạn đồng hành đáng tin cậy.
  • Không chạy xe trong đêm vì rất nguy hiểm, trời tối sẽ cản trở tầm nhìn có thể gây ra tai nạn.

Từ vựng tiếng anh về du lịch

  • Domestic travel: /dəˈmestɪk ˈtrævl/ du lịch nội địa
  • Destination: /ˌdestɪˈneɪʃn/ điểm đến
  • High season: /haɪ ˈsiːzn/ mùa đắt điểm
  • Airline schedule: /ˈeəlaɪn ˈʃedjuːl/ lịch bay
  • Baggage allowance: /ˈbæɡɪdʒ əˈlaʊəns/ lượng hành lý cho phép
  • One way trip: /wʌn weɪ trɪp/ Chuyến đi 1 chiều
  • Round trip: /ˌraʊnd ˈtrɪp/ Chuyến đi khứ hồi
  • Itinerary: /aɪˈtɪnərəri/ Lịch trình
  • Account payable: sổ ghi tiền phải trả
  • Destination: điểm đến
  • Distribution: kênh cung cấp
  • Documentation: tài liệu là giấy tờ
  • Ticket: vé
  • Transfer: vận chuyển (hành khách)
  • Travel Advisories: Thông tin cảnh báo du lịch
  • Source market: thị trường nguồn
  • Timetable: Lịch trình
  • Tourism: ngành du lịch
  • lane làn đường
  • highway xa lộ
  • main road con đường chính
  • International tourist: Khách du lịch quốc tế
  • Passport: hộ chiếu
  • Visa: thị thực

Nguồn: https://www.vuagame.info/

Bình luận