Chậu tiếng anh là gì? Từ vựng liên quan đến vật dụng gia đình

95

Chậu tiếng anh là gì? Chậu là vật dụng không thể thiếu trong mỗi gia đình thường dùng để rửa đồ ăn hay giặt đồ…

Mỗi gia đình thường có ít nhất trong nhà mình từ 3 cái chậu trở lên bởi vì đây là vật dụng không thể thiếu. Các bà mẹ nội trợ hay dùng chậu để rửa đồ ăn, rửa chén bát, giặt đồ… Vậy Chậu tiếng anh là gì hãy cùng tìm hiểu

Chậu tiếng anh là gì? Một số điều thú vị về chậu

Chậu tiếng anh là Basin.

Đây là từ được dùng phổ biến nhất của những người sử dụng tiếng anh khi muốn chỉ cái chậu, vật dụng trong gia đình. Bên cạnh đó, một số người còn lại sẽ thích dùng chữ Pot cũng có ý nghĩa tương tự như vậy.

Ví dụ: 

  • Run some water into the basin and wash your hands and face properly.

(Đổ một ít nước vào chậu và rửa tay và mặt đúng cách.)

  • In the auction there is a rather nice antique porcelain basin and jug.

(Trong cuộc đấu giá có một chiếc chậu và bình sứ cổ khá đẹp.)

  • There’s a basin on the bench and a towel on the jug, and soap.

(Có một cái chậu trên ghế dài và một cái khăn, và xà-bông.)

  • Plant them in a pot on your doorstep.

(Trồng chúng trong một cái chậu, đặt ngay cạnh cửa.)

Một số điều thú vị về chậu

Hiện nay, chậu là một vật dụng không hề xa lạ hay nói cách khác là không thể thiếu trong việc sinh hoạt của mỗi gia đình. Bởi vì chậu có thể sử dụng được trong rất nhiều việc từ đựng đồ, rửa, giặt, hay trồng cây..Do đó, các nhà sản xuất đã sản xuất ra nhiều loại chậu với kích cỡ, hình dáng và màu sắc đa dạng bởi vì nhu cầu sử dụng của người tiêu dùng là rất lớn.

Từ vựng liên quan đến vật dụng gia đình

  • Wardrobe: /kləʊs/ – tủ quần áo
  • Pillow: /kləʊs/ – chiếc gối
  • Blanket: /’blæɳkit/ – chăn, mền
  • Bed: /bed/ – cái giường ngủ
  • Fan: /fæn/ – cái quạt
  • Clock: /klɒk/ – đồng hồ
  • Sink: /siɳk/ – bồn rửa tay
  • Shower: /’ʃouə/ – vòi hoa sen
  • Tub: /tʌb/ – bồn tắm
  • Toothpaste: /’tu:θpeist/ – kem đánh răng
  • Bin: /bɪn/ – thùng rác
  • Television: /ˈtɛlɪvɪʒ(ə)n/ – ti vi
  • Telephone: /’telifoun/ – điện thoại bàn
  • Air conditioner: /’telifoun kən’diʃnə/ – điều hoà
  • Soft wash: /sɒft wɔʃ/ – sữa tắm
  • Table: /ˈteɪb(ə)l/ > bàn
  • Bench: /bentʃ/ – ghế bành
  • Lights: /’laits/ – đèn
  • Cup: /kʌp/ – cốc
  • Door curtain: /kʌp /ˈkəːt(ə)n/ – rèm cửa
  • Stove: /stouv/ – máy sưởi, lò sưởi
  • Gas cooker: /gas ‘kukə/ – bếp ga
  • Scissors: /’sizəz/ – kéo
  • Curtain: /ˈkəːt(ə)n/ – Ri-đô
  • Knife: /nʌɪf/ – con dao

Nguồn: https://www.vuagame.info/

Bình luận