Cháo sườn tiếng anh là gì? Các chất dinh dưỡng có trong cháo sườn

89

Cháo sườn tiếng anh là gì? Cháo sườn là một loại cháo được nấu với sườn mà đa số mọi người hay hầm cháo với sườn heo.

Cháo sườn là một loại cháo có rất nhiều dinh dưỡng cho nên những người đang có vết thương thường được dùng cháo sườn để bồi bổ bởi vì những chất dinh dưỡng có trong cháo sườn giúp nhanh làm lành vết thương. Vậy cháo sườn tiếng anh là gì hãy cùng tìm hiểu.

Cháo sườn tiếng anh là gì? Các chất dinh dưỡng có trong cháo sườn

Cháo sườn tiếng anh là Rib congee.

Trong tiếng anh, người ta hay dùng từ này để chỉ cháo sườn, một món ăn rất được yêu thích và có rất nhiều dinh dưỡng.

Ví dụ:

  • He cooked lamb for Sunday lunch.

(Anh ấy nấu món sườn cừu cho bữa trưa chủ nhật.)

  • And I won’t be coming in for ribs anymore.

(Và tôi sẽ không đến ăn sườn nữa đâu.)

  • I would like the grilled rib steak with 6 pieces of lemon chicken, actually 8 pieces.

(Tôi gọi sườn nướng cùn.)

  • Any fancy food can compare to this bowl of congee.

(Không có thực phẩm nào tốt hơn bát cháo này.)

  • I made your favourite rib congee.

(Con có đem món cháo sườn mẹ thích ăn nhất đây.)

Các chất dinh dưỡng có trong cháo sườn

  • Trong sườn có rất nhiều chất khoáng như natri, kẽm, kali, đồng và một số vitamin như vitamin B1, B2, B6, B12,….rất bổ dưỡng cho trẻ em, cho nên các bà mẹ thường hay nấu cháo để bổ sung chất sắt cho con mình.
  • Bên cạnh đó, trong sườn có rất nhiều chất kẽm làm tăng khả năng miễn dịch rất phù hợp với những người đang đau ốm, bệnh tật…để nhanh chóng khỏe mạnh hơn.

Một số từ vựng về món ăn Việt Nam

  • Cơm: rice
  • Xôi: sticky rice
  • Phở cuốn: rolled Pho
  • Vịt quay: Roasted duck
  • Nước mắm: Fish sauce
  • Nước chấm: dipping sauce
  • Rau luộc: boiled vegetables
  • Rau xào: Stir fried vegetables
  • Canh: vegetable soup
  • Mực nhồi thịt: Pork stuffed squid
  • Bò nướng: grilled beef
  • Bò áp chảo: Sauteed Beef
  • Chả lá lốt: Betel leaf wrapped pork balls
  • Giò lụa: Vietnamese pork sausage
  • BÚn đậu mắm tôm: Vermicelli
  • Bánh cuốn: Steamed rice pancake
  • Bánh trôi: Sticky rice sweet dumpling
  • Quẩy: cruller

Nguồn: https://www.vuagame.info/

Bình luận