Bức xạ mặt trời tiếng anh là gì? Một số từ vựng tiếng anh về chủ đề vũ trụ

96

Bức xạ mặt trời tiếng anh là gì? Bức xạ mặt trời đề cập đến việc mặt trời truyền năng lượng dưới dạng sóng điện từ, các sóng điện từ và các dòng hạt do mặt trời phát ra vào vũ trụ.

Mặc dù năng lượng bức xạ mặt trời mà trái đất nhận được chỉ bằng một phần hai tỷ tổng năng lượng bức xạ mặt trời phát ra vào vũ trụ, nhưng nó là nguồn năng lượng chính cho sự chuyển động của khí quyển trái đất và là nguồn chính của ánh sáng và nhiệt năng của trái đất. Vậy bức xạ mặt trời tiếng anh là gì.

Bức xạ mặt trời tiếng anh là gì? Một số điều cần biết về bức xạ mặt trời

Bức xạ mặt trời tiếng anh là Solar radiation.

Đây là từ phổ biến và được sử dụng thường xuyên khi nói về thuật ngữ bức xạ mặt trời.

Ví dụ:

  • Sea temperature depends on the amount of solar radiation falling on its surface.

(Nhiệt độ của biển phụ thuộc vào lượng bức xạ mặt trời chiếu trên bề mặt của nó.)

  • Due to the Poynting–Robertson effect, the pressure of solar radiation causes this dust to slowly spiral inward toward the Sun.

(Do hiệu ứng Poynting – Robertson, áp lực của bức xạ Mặt Trời khiến cho bụi này từ từ xoắn về phía Mặt Trời.)

  • Other parameters that affect tropical rainforests are carbon dioxide concentrations, solar radiation, and nitrogen availability.

(Các thông số khác ảnh hưởng đến rừng mưa nhiệt đới là nồng độ cacbon đioxit, bức xạ mặt trời, và sự hiện hữu của nitơ.)

  • All you can see is a little bit of erosion down here by the Sun, has these solar storms, and that’s erosion by solar radiation.

(Cùng lắm thì chỉ có một chút xói mòn do Mặt Trời, có những cơn bão ngân hà, và bị xói mòn do bức xạ mặt trời.)

Một số điều cần biết về bức xạ mặt trời

  • Sự phân bố của bức xạ mặt trời ở ranh giới trên của khí quyển được xác định bởi vị trí thiên văn của trái đất , được gọi là bức xạ thiên văn.
  • Sự phân bố của tổng bức xạ toàn cầu hàng năm tới bề mặt về cơ bản là một vành đai, chỉ bị phá hủy ở các khu vực vĩ độ thấp.
  • Do bước sóng của bức xạ mặt trời nhỏ hơn nhiều so với bước sóng của bức xạ mặt đất và khí quyển, nên người ta thường gọi bức xạ mặt trời là bức xạ sóng ngắn, và bức xạ mặt đất và khí quyển là bức xạ sóng dài.

Một số từ vựng tiếng anh về chủ đề vũ trụ

  • The Planets: Các hành tinh
  • Prerequisite: Điều kiện tiên quyết
  • Vacuum: Chân không
  • Atmospheric: Khí quyển
  • Aerospace:  Không gian vũ trụ
  • Rocket engine: Động cơ tên lửa
  • Telescope:  Kính thiên văn
  • Microscope:  Kính hiển vi
  • Elemental: Nguyên tố
  • Crew: Phi hành đoàn
  • Rover:   Rô bốt thám hiểm tự hành
  • Spaceship:  Tàu vũ trụ
  • Mars: Sao Hỏa
  • Mercury:  Sao thủy
  • Lobe: Thùy sáng
  • Quasar: Chuẩn tinh
  • Superficial: Thuộc bề mặt
  • Spectroscopy: Quang phổ học
  • Solar eclipse: Nhật thực

Nguồn: https://www.vuagame.info/

Bình luận